0909.10.45.79

Các Hàm Cơ Bản Trong Excel

Hiện nay thì Phần mềm “Excel” không còn gì là quá xa lạ với chúng ta nữa. Hầu hết ở các lĩnh vực nào chúng ta cũng cần sử dụng Excel, ở trong môi trường học tập, ở các doanh nghiệp, công ty,…đặc biệt là ở lĩnh vực kế toán và hành chính dân sự. Và những hàm cơ bản trong Excel hãy đảm bảo rằng bạn thuộc lòng những hàm này nhé, bởi vì chúng rất tiện lợi và giúp thao tác của bạn nhanh hơn rất nhiều. Mình sẽ tổng hợp các hàm Excel cơ bản ở dưới đây.

Excel

Các hàm cơ bản

  1. Hàm SUM (Tính Tổng)

Hàm Sum được dùng trong Excel để tính tổng các đối số trên bảng mà bạn chọn một cách nhanh chóng và tiết kiệm thời gian. Đây cũng coi như là hàm cơ bản đầu tiên mà bất cứ người dùng nào sử dụng Excel cần phải biết.

Cú pháp: =SUM(X1,X2,…)

Trong đó X1, X2,… là các đối số trong bảng bạn cần tính tổng

Ví dụ:

Các hàm trong excel

  1. Hàm AVERAGE (Tính Trung Bình Cộng)

Hàm AVERAGE là hàm cơ bản trong excel với tính năng là hỗ trợ tính trung bình cộng của dãy số trong các bảng được chọn, hỗ trợ người dùng tốt hơn khi cần tính trung bình cộng các số liệu nhiều và lớn.

Hàm AVERAGE có 256 đối số (tham số, tên, tham chiếu các ô có chứa số,…)

Cú pháp: =AVERAGE(X1,X2,X3,…) (cú pháp này giúp bạn tính trung bình cộng từ các ô bạn chọn)

hoặc =AVERAGE(X1:X2) (cú pháp này giúp bạn tính trung bình cộng theo dãy )

Ví dụ: Bạn muốn tính trung bình cộng từ ô A2 đến ô F2 thì bạn nhập là =AVERAGE(A2:F2)

Các hàm trong excel

  1. Hàm MIN/MAX

Hàm MIN dùng để tìm ra giá trị nhỏ nhất và MAX thì ngược lại là tìm ra giá trị lớn nhất của các đối số hoặc trong một vùng dữ liệu

Cú pháp: =MIN(X1:X2) / =MAX(X1:X2)

Trong đó X1, X2 là các đối số hoặc vùng dữ liệu

Ví dụ:

MIN

Các hàm trong excel

MAX

Các hàm trong excel

 

  1. Hàm COUNT/ COUNTBLANK/ COUNTA

Hàm COUNT: đây là hàm dùng để đếm các dữ liệu, các đối tượng có trong bảng, chuỗi khi bạn cần biết có bao nhiêu ô trong bảng hoặc trong một vùng nào đó, thay vì bạn đếm từng hàng, cột một cách thủ công thì hàm COUNT sẽ giúp bạn điều này

Cú pháp: =COUNT(X1:X2)

Ví dụ:

Các hàm trong excel

Hàm COUNTBLANK: Hàm này sẽ đếm giúp bạn khi bạn cần biết trong dãy có bao nhiêu ô trống

Cú pháp: =COUNTBLANK(Phạm vi bảng tính cần đếm)

Ví dụ:

Các hàm trong excel

Hàm COUNTA: dùng để đếm các ô có trong một vùng nhất định có chứa dữ liệu

Cú pháp: =COUTA(X1:X2)

Ví dụ:

Các hàm trong excel

Kết quả hiển thị bằng 6 vậy nghĩa là có tổng 6 ô chứa dữ liệu trong cột Giá trị và không phân biệt các giá trị trong ô 

  1. Hàm TRIM

Đây là hàm sẽ giúp bạn loại bỏ hàng đầu, dấu cách cũng như các khoảng trống dư thừa trong chuỗi kí tự. Với nhiều ô chứa chuỗi ký tự có nhiều khoảng trống thì hàm TRIM thật sự rất hữu ích.

Cú pháp: =TRIM(text)

Trong đó text ở đây sẽ là đoạn văn bản chứa khoảng trống cần loại bỏ

Ví dụ:

Ở ví dụ này ta sẽ thấy ở ô B2  xuất hiện rất nhiều khoảng trống giữa các ký tự và sau khi dùng Hàm TRIM ta sẽ được kết quả gọn gàng hơn, bỏ bớt những khoảng trống không cần thiết.

Các hàm trong excel

  1. Hàm LEFT / RIGHT

Hàm LEFT là hàm lấy chuỗi giá trị bên trái của một chuỗi ký tự, và hàm RIGHT lấy bên phải.

Và bạn có thể lấy 2, 3 hay nhiều ký tự có trong chuỗi cũng được.

Cú pháp: =LEFT(text,n) / =RIGHT(text,n)

Trong đó text là chuỗi kí tự bạn cần lấy và n là số kí tự bạn muốn cắt ra khỏi chuỗi

Ví dụ:

LEFT

Các hàm trong excel

RIGHT

Các hàm trong excel

 

  1. Hàm VLOOKUP

Ở trong Excel hàm này sẽ giúp các bạn tìm kiếm các giá trị trong cột ngoài cùng bên trái của bảng và trả về giá trị trong cùng một hàng từ một cột khác mà bạn muốn.

Cú pháp: =VLOOKUP(lookup_value,table_array,row_index_num,range_lookup)

Trong đó: lookup_value là giá trị tham chiếu (có thể là 1 ký tự, chuỗi ký tự)

table_array là vùng chứa dữ liệu của bảng phụ ( dùng chuột kéo quét vùng bạn chọn, sau đó ấn F4 để có dấu $ đằng trước vì phải luôn để ở dạng địa chỉ tuyệt đối)

row_index_num là giá trị cần lấy

range_lookup là bạn muốn giá trị bạn cần tìm là chính xác hay tương đối (0 là chính xác và 1 là tương đối) thường thì giá trị này sẽ là 0.

Ví dụ: Ở đây bạn đang cần tìm giá trị Tên SP cho ô C4 sao cho khớp với tên SP và mã hàng ở bảng phụ và theo thứ tự ô tham chiếu thì bạn sẽ thấy là =VLOOKUP(B4,B$12:C$16,2,0)

B4 (lookup_value): giá trị để tham chiếu nó là 1 ký tự trùng với ký tự từ bảng phụ

B$12:C$16(table_array): vùng chứa dữ liệu bảng phụ quét cả bảng phụ và ấn F4 để ở dạng địa chỉ tuyệt đối

2 (row_index_num): do lấy dữ liệu cột thứ 2 của bảng phụ lên là ,2. Nếu lấy cột thứ 3 thì , 3 hoặc ,4 ,5

0 (range_lookup): để dò tìm chính xác thì bạn cứ đặt là 0

Các hàm trong excel

Các hàm thông dụng trong Excel 2010

STT

Tên Hàm

Định nghĩa

1

LEFT

Cắt và trả về số ký tự bên trái của chuỗi.

2

RIGHT

Cắt và trả về số ký tự bên phải của chuỗi.

3

MID

Cắt và trả về số ký tự ở giữa của chuỗi.

4

LEN

Trả về tổng số độ dài của một chuỗi.

5

VALUE

Trả về số value từ một số chuỗi.

6

TRIM

Cắt bỏ những khoảng trắng thừa trong một chuỗi.

7

LOWER

Chuyển một chuỗi viết hoa thành viết thường.

8

UPPER

Chuyển một chuỗi viết thường thành viết hoa.

9

PROPER

Chuyễn những chữ cái đầu của từ trong một chuỗi thành viết hoa.

10   

FIND

Trả về vị trí bắt đầu của chuỗi mình cần tìm và có phân biệt chữ hoa và chữ thường.

11  

SEARCH

Trả về vị trí bắt đầu của chuỗi mình cần tìm và không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

12   

REPLACE

Thay thế một chuỗi bắt đầu bằng số thứ tự ký tự truyền vào.

13   

SUBSTITUTE

Thay thế một chuỗi cũ thành chuỗi mới.

14

TEXT

Chuyển một số thành dạng chuỗi theo định dạng được chỉ định.

15

VLOOKUP

Dò tìm một hàng (row) chứa giá trị cần tìm ở cột đầu tiên (bên trái) của một bảng dữ liệu, nếu tìm thấy, sẽ tìm tiếp trong hàng này, và sẽ lấy giá trị ở cột đã chỉ định trước.

16

HLOOKUP

Dò tìm một cột (column) chứa giá trị cần tìm ở hàng đầu tiên (trên cùng) của một bảng dữ liệu, nếu tìm thấy, sẽ tìm tiếp trong cột. này, và sẽ lấy giá trị ở hàng đã chỉ định trước.

17

MATCH

Trả về vị trí của một giá trị dòng (hoăc cột) trong một dãy giá trị.

18

INDEX

Trả về giá trị tương ứng với tọa độ dòng và cột.

19

IF

Trả về một giá trị nếu điều kiện có giá trị TRUE, và một giá trị khác nếu điều kiện có giá trị FALSE.

20

AND

Trả về giá trị TRUE nếu tất cả các đối số là đúng; trả về giá trị FALSE nếu có một hay nhiều đối số là sai.

21

OR

Trả về giá trị TRUE nếu có một hay nhiều đối số là đúng; trả về giá trị FALSE nếu tất cả các đối số là sai.

22

NOT

Kết quả TRUE nếu biểu thức logic là FALSE và ngược lại.

23

IFFERROR

Trả về một giá trị đã xác định nếu công thức có lỗi, hoặc trả về kết quả của công thức nếu công thức đó không có lỗi

24

AVERAGE

Tính trung bình cộng các giá trị trong danh sách

25

AVERAGEIF

Tính trung bình cộng của các giá trị trong danh sách theo một điều kiện

26

COUNT

Đếm số ô có dữ liệu là số trong danh sách

27

COUNTA

Đếm số ô có chứa giá trị (không rỗng) trong danh sách

28

COUNTBLANK

Đếm các ô rỗng trong danh sách

29

COUNTIF

Đếm số ô thỏa một điều kiện cho trước trong danh sách

30

MAX

Trả ra giá trị lớn nhất trong danh sách

31

MIN

Trả ra giá trị nhỏ nhất trong danh sách

32

NOW

trả về ngày và giờ hiện tại trong máy tính

33

ACOS

trả về arccos của 1 số (-1 đến 1), góc trả về được tính bằng radian trong phạm vi từ -pi/2 đến pi/2

34

ASIN

trả về arcsin của 1 số (-1 đến 1), góc trả về được tính bằng radian trong phạm vi từ -pi/2 đến pi/2

35

ATAN

trả về arcsin của 1 số, góc trả về được tính bằng radian trong phạm vi từ -pi/2 đến pi/2

36

ATAN2

Trả về một giá trị radian nằm trong khoảng (nhưng không bao gồm) từ -Pi đến Pi, là arctang, hay nghịch đảo tang của một điểm có tọa độ x và y

37

TANH

Trả về một giá trị radian, là tang-hyperbol của một số

38

ATANH

Trả về một giá trị radian, là nghịch đảo tang-hyperbol của một số nằm trong khoảng từ -1 đến 1

39

PI

Hàm trả về giá trị của số PI (3.1415…)

40

RADIANS

Chuyển đổi số đo của một góc từ độ sang radian

41

DEGREES

Chuyển đổi số đo của một góc từ radian  sang độ

42

SQRT

Tính căn bậc hai của 1 số

43

POWER

Tính hàm lũy thừa (x mũ y, với x là tham số đầu tiên còn y là tham số thứ hai)

44

ROUND

Làm tròn 1 số thập phân đến n chữ số sau dấu phẩy ( n là tham số thứ 2 trong hàm)

45

EXP

Trả về lũy thừa của số e với một số mũ nào đó

46

QUOTIENT

Trả về phần nguyên của phép chia 2 số

47

MOD

Trả về phần dư của phép chia 2 số

48

LOG

Trả về lô-ga-rit của một số tới một cơ số do bạn chỉ định

49

LOG10

Tính logarit cơ số 10 của 1 số

50

LN

Trả về lô-ga-rit tự nhiên của một số. Lô-ga-rít tự nhiên dựa vào hằng số e (2,71828182845904)

51

LCM

Trả về bội số chung nhỏ nhất của các số nguyên

52

FACT

Tính giai thừa của 1 số

53

INT

Làm tròn xuống đến giá trị số nguyên gần nhất

54

ABS

trả về giá trị tuyệt đối của số đó

 

Các hàm Excel thường dùng trong văn phòng

Sau đây sẽ là các hàm trong excel thường được sử dụng nhiều trong văn phòng:

  • Hàm SUM: Hàm tính tổng
  • Hàm AVERAGE: Hàm tính trung bình cộng
  • Hàm MIN/MAX: Hàm cho giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
  • Hàm LEN: Hàm đo độ dài của chuỗi ký tự
  • Hàm CHOOSE tìm chuỗi kí tự
  • Hàm TRIM: Hàm loại bỏ khoảng trống trong văn bản
  • Hàm COUNT/COUNTA/COUNTBLANK: Hàm đếm dữ liệu/đếm số ô không trống/ đếm ô trống
  • Hàm DAYS: Hàm trả về số ngày giữa 2 ngày trong Excel
  • Hàm NETWORKDAYS: Hàm tính số lượng ngày làm việc
  • Hàm NOW: Hàm trả về ngày và giờ hiện tại
  • Hàm VLOOKUP hay còn gọi là hàm tham chiếu cột

Xem thêm các bài viết khác tại: Itsystems

 

0/5 (0 Reviews)

Contact Me on Zalo
Scroll to Top