Xin vui lòng liên hệ qua Zalo để kiểm tra tình trạng hàng
Bộ lưu điện Online Rack Masu MS – 10KR LCD
42.500.000 ₫
💡BỘ LƯU ĐIỆN MASU MS – 10KR LCD
✅ Công suất:10KVA/9000W
✅ Sóng sin chuẩn
✅ Hệ số công suất đầu ra PF0.9
✅ Acquy 12V9Ah
✅ Điện áp đầu vào rộng (110V – 300VAC)
✅ Dòng sạc có thể điều chỉnh thông qua màn hình LCD hoặc phần mềm 1A – 6A
✅ Trọng lượng: 69 Kg
💪 Hỗ trợ bảo hành, đổi trả tận nơi trong 3 năm
Thông tin sản phẩm

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BỘ LƯU ĐIỆN ONLINE RACK MASU MS – 10KR LCD
Trước khi kết nối điện, đọc kỹ hướng dẫn an toàn để đảm bảo an toàn và tránh rủi ro về điện. Sử dụng thiết bị điện với công suất phù hợp để bảo vệ tuổi thọ của sản phẩm.

Khi bắt đầu sử dụng, mở UPS trước, sau đó kích hoạt thiết bị cần tải. Quá trình tắt được thực hiện theo thứ tự ngược lại.
Đặt bộ lưu điện ở nơi thoáng mát để tránh tác động của độ ẩm và bụi bặm, đảm bảo tuổi thọ của sản phẩm.
Thực hiện việc xả điện từ UPS định kỳ, khoảng 1-2 lần/tháng nếu không có sự cố về nguồn điện trong tháng.

Đặc biệt cần chú ý:
KHÔNG tăng thêm dung lượng ắc quy mặc định để gia tăng thời gian lưu điện.
KHÔNG sử dụng bộ lưu điện với các thiết bị có công suất vượt quá khả năng chịu đựng của bộ lưu điện.
Thông số kỹ thuật
| Model | MS – 10KR LCD |
| Công suất | 10KVA/9000W |
| NGÕ VÀO | |
| Ngưỡng điện áp ngõ vào | 110 – 300 VAC |
| Ngưỡng tần số ngõ vào | 40Hz – 70Hz |
| Kế nối ngõ vào | Một pha có nối đất |
| Hệ số công suất ngõ vào | ≥ 0.99 |
| NGÕ RA | |
| Điện áp ngõ ra | 200/208/220/230/240VAC |
| Độ ẩn định điện áp ngõ ra | ± 1% |
| Kết nối điện ngõ ra | Một pha có nối đất |
| Tần số ngõ ra | 50Hz hoặc 60Hz ±0.1Hz |
| THD ngõ ra | ≤ 3% (Tải tuyến tính)
≤ 5% (Tải phi tuyến tính) |
| Thời gian chuyển mạch | 0 ms |
| Dạng sóng | Sóng sin chuẩn |
| Khả năng quá tải | 1 phút 105 – 125% tải
30 giây 125 – 150% tải 0.5 giây > 150% tải |
| Hiệu suất điện lưới | 92% |
| Hiệu suất ắc quy | 90% |
| ẮC QUY | |
| Dung lượng ắc quy | 12V/9AH |
| Số lượng ắc quy | 16 |
| Thời gian sạc | 4 giờ đạt 90% dung lượng |
| Dòng sạc | 1A |
| Điện áp sạc | 218.4 VDC ± 1% |
| MÀN HÌNH HIỂN THỊ | |
| Màn hình LCD | Công suất tải, dung lượng ắc quy, chế độ điện lưới, chế độ ắc quy, chế độ bypass, chỉ báo lỗi |
| CẢNH BÁO CHUÔNG | |
| Chế độ ắc quy | 4 giây 1 beep |
| Ắc quy yếu | 1 giây 1 beep |
| Quá tải | 1 giây 2 beep |
| UPS lỗi | Beep liên tục |
| GIAO TIẾP | |
| Cổng giao tiếp | USB/RS-232 |
| Khe cắm mở rộng | NMC Card, Modbus Card, Relay Card |
| THÔNG SỐ VẬT LÝ | |
| Kích thước sản phẩm
(Rộng x Sâu x Cao)mm |
Thân UPS: 438 x 580 x 133 (3U)
Khay ắc quy: 438 x 668 x 88 (2U) |
| Trọng lượng sản phẩm (Kg) | Thân UPS: 18 Kg
Khay ắc quy 16 cái: 51Kg |









